TẤT TẦN TẬT VỀ NGỮ PHÁP ところ
1.Vるところだ :sắp sửaCách sử dụng: Vる+ところだVí dụ: 母:今日は何時に出かけるの?(Hôm nay mấy giờ con đi ra ngoài vậy?)娘:今出かけるところだよ (Bây giờ con sắp sửa đi đây.)Lưu ý: Trước ところだ không thể sử dụng các…
1.Vるところだ :sắp sửaCách sử dụng: Vる+ところだVí dụ: 母:今日は何時に出かけるの?(Hôm nay mấy giờ con đi ra ngoài vậy?)娘:今出かけるところだよ (Bây giờ con sắp sửa đi đây.)Lưu ý: Trước ところだ không thể sử dụng các…