Hán Tự N3 Phần 2
Trước đây người Việt cũng từng sử dụng chữ Hán để làm văn tự của mình. Hiện nay dù đã chuyển sang hệ chữ Latinh nhưng vẫn còn 1 số…
Trước đây người Việt cũng từng sử dụng chữ Hán để làm văn tự của mình. Hiện nay dù đã chuyển sang hệ chữ Latinh nhưng vẫn còn 1 số…
1.逆接を表す Ý nghĩa: thể hiện sự trái ngược. Dịch nghĩa: cho dẫu, tuy nhiên, mặc dù. Cách sử dụng: Vて+も Aいー>Aくて+も Aな/Nー>A/Nでも Ví dụ: 幸せはお金 が たくさん あっても、買わないことです。 ( Hạnh…
Trong bài này là bộ từ vựng tiếng Nhật trình độ N4 đầy đủ nhất, phục vụ các bạn trong quá tình học và ôn thi JLPT.